chói lọi

chói lọi

Mặt trời buổi trưa tỏa ánh nắng chói lọi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất sáng, rực rỡ đến mức làm choáng mắt: Dùng để miêu tả ánh sáng mạnh, rực rỡ nổi bật.
    • cùng xuất sắc, rạng rỡ, nổi bật đến mức khiến người khác phải ngưỡng mộ: Dùng để miêu tả thành tích, sự nghiệp, tấm gương... giá trị ý nghĩa lớn lao, vượt trội.
dụ sử dụng
  • Miêu tả ánh sáng:

    • Ánh đèn pha chiếu ra chói lọi trong đêm tối. (Ánh đèn pha chiếu ra rất sáng rực rỡ trong đêm tối.)
    • Mặt trời buổi trưa tỏa ánh nắng chói lọi. (Mặt trời buổi trưa tỏa ánh nắng rực rỡ.)
  • Miêu tả thành tựu, phẩm chất nổi bật:

    • Đội tuyển giành chiến thắng chói lọi tại giải đấu. (Đội tuyển giành chiến thắng rất vẻ vang xuất sắc tại giải đấu.)
    • Ông ấy một sự nghiệp chói lọi trong ngành khoa học. (Ông ấy một sự nghiệp rất rạng rỡ thành công trong ngành khoa học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tấm gương chói lọi": hình mẫu, dụ xuất sắc đáng để noi theo.

    • Anh hùng dân tộc tấm gương chói lọi về lòng yêu nước. (Anh hùng dân tộc hình mẫu rất sáng ngời về lòng yêu nước.)
  • "chiến công chói lọi": thành tích, chiến thắng vẻ vang lẫy lừng.

    • Quân đội ta lập nên nhiều chiến công chói lọi trong lịch sử. (Quân đội ta lập nên nhiều chiến công rất vẻ vang trong lịch sử.)
Biến thể từ gần giống
  • Chói chang (tính từ): nắng rất gắt sáng (thường chỉ dùng cho ánh nắng).

    • Trưa nắng chói chang. (Trưa nắng rất gắt sáng.)
  • Rực rỡ (tính từ): sáng chói đẹp mắt; thành công, tươi sáng.

    • Pháo hoa rực rỡ trên bầu trời. (Pháo hoa sáng chói đẹp mắt trên bầu trời.)
    • Tương lai rực rỡ. (Tương lai tươi sáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Lộng lẫy: rất đẹp tráng lệ, thường dùng cho cảnh vật, trang phục.
  • Sáng chói: sáng rất mạnh.
  • Vẻ vang: đáng tự hào, mang lại danh dự (thường dùng cho thành tích).
Từ trái nghĩa
  • Mờ nhạt: thiếu sáng; không nổi bật, không đáng chú ý.
  • Lu mờ: bị che khuất, làm cho kém phần quan trọng hoặc nổi bật.
  • Tầm thường: bình thường, không đặc biệt xuất sắc.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Chói lọi như mặt trời: so sánh mức độ rực rỡ, sáng ngời.

    • Tài năng của ấy chói lọi như mặt trời giữa các đồng nghiệp. (Tài năng của ấy nổi bật rạng rỡ như mặt trời giữa các đồng nghiệp.)
  • Sáng chói lọi: nhấn mạnh mức độ sáng rực (thường dùng trong văn học).

    • Ngọn đuốc sáng chói lọi xua tan bóng tối. (Ngọn đuốc sáng rực rỡ xua tan bóng tối.)